

Là nhà sản xuất và bán buôn tấm nhôm '.125' hàng đầu, Huawei Aluminium chuyên cung cấp các sản phẩm nhôm chất lượng cao để đáp ứng nhu cầu của khách hàng. Với kinh nghiệm nhiều năm trong ngành, chúng tôi đã khẳng định mình là nhà cung cấp tấm nhôm đáng tin cậy cho các ứng dụng khác nhau.
.125 giới thiệu tấm nhôm
Tấm nhôm được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp khác nhau do trọng lượng nhẹ của chúng., chống ăn mòn, và đặc tính bền. Tại Huawei Nhôm, chúng tôi cung cấp nhiều loại sản phẩm 'tấm nhôm .125' với các mẫu hợp kim và thông số kỹ thuật khác nhau để đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng. Tấm nhôm của chúng tôi được sản xuất bằng vật liệu chất lượng cao và công nghệ tiên tiến để đảm bảo hiệu suất và độ bền vượt trội.

Mô hình và thông số kỹ thuật hợp kim:
Để khách hàng dễ dàng so sánh và lựa chọn sản phẩm tấm nhôm .125 phù hợp, chúng tôi đã tạo các bảng để hiển thị các thông số và thông số kỹ thuật của từng mẫu hợp kim. Các bảng bao gồm thông tin về thành phần hợp kim, tính chất cơ học, Thành phần hóa học, và các chi tiết liên quan khác của tấm nhôm.
| Cấp | Sức căng (tâm thần) | sức mạnh năng suất (tâm thần) | Ứng dụng phổ biến | Chiều rộng (TRONG) | Chiều dài (TRONG) | Cân nặng (lb/ft2) | Cân nặng (lb/tờ) | Mẫu hợp kim |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1100 | 13,000 | 5,000 | Thiết bị hóa học, thiết bị xử lý thực phẩm, gia công kim loại tấm | 36 | 96 | 1.764 | 42.34 | 1100 |
| 3003 | 22,000 | 21,000 | Dụng cụ nấu ăn, bình áp lực, phần cứng của người xây dựng, trang trí trang trí | 36 | 96 | 1.764 | 42.34 | 3003 |
| 5052 | 33,000 | 28,000 | Ứng dụng hàng hải, thùng nhiên liệu, thân xe tải và xe moóc, gia công kim loại tấm | 48 | 144 | 1.764 | 84.67 | 5052-H32 |
| 5086 | 42,000 | 30,000 | Ứng dụng hàng hải, thành phần cấu trúc, thiết bị vận chuyển | 36 | 96 | 1.764 | 42.34 | 5086 |
| 5454 | 38,000 | 25,000 | Bình áp lực, ứng dụng hàng hải, thiết bị vận chuyển | 36 | 96 | 1.764 | 42.34 | 5454 |
| 6061 | 45,000 | 40,000 | Ứng dụng kết cấu, phụ tùng ô tô, linh kiện máy bay, phụ kiện điện | 48 | 144 | 1.764 | 84.67 | 6061-T6 |

.125 ứng dụng tấm nhôm
.125 tấm nhôm là độ dày phổ biến của tấm kim loại nhôm có thể được sử dụng cho nhiều ứng dụng khác nhau. Tùy thuộc vào hợp kim và tính chất của tấm, nó có thể có những tính chất và đặc điểm khác nhau. Một số ứng dụng có thể có của .125 tấm nhôm là:
- Tấm lợp và vách ngoài: .125 tấm nhôm có thể được sử dụng làm vật liệu nhẹ và bền cho tấm lợp và tấm vách ngoài. Nó có thể chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt và ăn mòn, và nó có thể dễ dàng được tạo hình và cắt để phù hợp với các hình dạng và kích cỡ khác nhau. Một số loại tấm nhôm thích hợp để lợp mái và vách ngoài là 3003, 5052, Và 6061.
- Thùng nhiên liệu và đường dây: .125 tấm nhôm có thể được sử dụng để làm thùng nhiên liệu và dây chuyền cho máy bay, xe cộ, và ứng dụng hàng hải. Nó có thể chịu được nhiệt độ và áp suất cao, và nó có thể ngăn ngừa rò rỉ nhiên liệu và ô nhiễm. Một số loại tấm nhôm thích hợp cho thùng nhiên liệu và đường ống là 5052, 5086, Và 6061.
- Biển báo và hiển thị: .125 tấm nhôm có thể được sử dụng để tạo bảng hiệu và màn hình cho nhiều mục đích khác nhau, chẳng hạn như quảng cáo, xây dựng thương hiệu, và thông tin. Nó có thể được sơn, Sơn tĩnh điện, hoặc được phủ bằng các màu sắc và lớp hoàn thiện khác nhau, và nó có thể được cắt và uốn cong để tạo thành nhiều hình dạng và kiểu dáng khác nhau. Một số loại tấm nhôm phù hợp cho bảng hiệu và màn hình là 1100, 3003, Và 6061.
- Thành phần kết cấu: .125 tấm nhôm có thể được sử dụng để chế tạo các bộ phận kết cấu cho các ngành công nghiệp khác nhau, chẳng hạn như hàng không vũ trụ, ô tô, và xây dựng. Nó có thể cung cấp độ bền và độ cứng cao, và nó có thể được hàn, đinh tán, hoặc bắt vít vào các bộ phận khác. Một số loại tấm nhôm phù hợp cho các bộ phận kết cấu là 5454, 6061, Và 7075.



