

tấm nhôm là gì 5005?
Là gì 5005 tấm nhôm cấp?5005 tấm nhôm là một tấm hợp kim nhôm được làm chủ yếu bằng nhôm, với một lượng nhỏ các nguyên tố khác được thêm vào nhằm mục đích tạo hợp kim. Tấm nhôm 5005 Thuộc dòng hợp kim nhôm 5xxx và được biết đến với khả năng chống ăn mòn tuyệt vời, khả năng định dạng và khả năng hàn.

5005 tên tương đương tấm nhôm
Tương đương với nhôm là gì 5005 tờ giấy?
| Hợp kim ASTM B209 5005 | EN AW-5005 | 5005 tấm nhôm |
| 5005 tấm nhôm | 5005 tấm nhôm | Tấm Al5005 |
| Tấm nhôm 5005 | Tấm hợp kim 5005 | 5005 hợp kim nhôm |
5005 thành phần nguyên tố tấm nhôm
| Yếu tố | Tỷ lệ phần trăm |
|---|---|
| Nhôm(Al) | 94.5-96.0 |
| magie(Mg) | 0.3-0.6 |
| mangan(mn) | 0.2-0.4 |
| crom(Cr) | 0.05-0.2 |
| Sắt(Fe) | .70,7 |
| silicon(Và) | .30,3 |
| Đồng(cu) | .20,2 |
| kẽm(Zn) | .10,1 |
| titan(Của) | ≤0,15 |
5005 tính chất vật lý và cơ học của tấm nhôm
Tỉ trọng: 2.68 g/cm³
Sức căng: 110-130 MPa
sức mạnh năng suất: 90-110 MPa
Độ giãn dài khi đứt: 12-15%
độ cứng: 60-70 HB
5005 tính chất cơ học tấm nhôm
Các tính chất cơ học của 5005 hợp kim nhôm trong các điều kiện ủ khác nhau (H32, H34, H36 và H38) có thể thay đổi một chút.
| Nhiệt độ hợp kim | Sức căng | sức mạnh năng suất | Độ giãn dài khi đứt | độ cứng (Brinell) |
| 5005 Nhiệt độ H32 | 145 – 185 MPa | 115 MPa | 4 – 6% | 47 HB |
| 5005 Nhiệt độ H34 | 175 – 215 MPa | 160 MPa | 2 – 4% | 54 HB |
| 5005 Nhiệt độ H36 | 205 – 245 MPa | 190 MPa | 1 – 3% | 63 HB |
| 5005 Nhiệt độ H38 | 230 – 270 MPa | 215 MPa | 1% | 70 HB |
Lợi ích của 5005 tấm nhôm
Kháng ăn mòn tuyệt vời: 5005 tấm nhôm có khả năng chống ăn mòn cao, làm cho chúng trở nên lý tưởng cho các ứng dụng hàng hải và ven biển.
Nhẹ và bền: Với mật độ thấp, 5005 tấm nhôm cung cấp tỷ lệ cường độ trên trọng lượng cao, đảm bảo độ bền và tính toàn vẹn cấu trúc.
Khả năng định dạng đặc biệt: Khả năng tạo hình tuyệt vời của 5005 tấm nhôm cho phép uốn phức tạp, đóng dấu, và các hoạt động tạo hình.
nhẹ: Giống như tất cả các hợp kim nhôm, 5005 tấm nhôm nhẹ, đó là một lợi thế trong các ứng dụng cần giảm trọng lượng, chẳng hạn như phương tiện vận tải hoặc các bộ phận hàng không vũ trụ.
Tinh dân điện: Tuy không cao bằng một số hợp kim nhôm khác, 5005 vẫn có tính dẫn điện tốt, làm cho nó phù hợp cho các ứng dụng điện và điện tử.
5005 nhà cung cấp tấm nhôm
Nhôm Huawei, là nhà sản xuất hợp kim nhôm Trung Quốc, có nhiều hơn 20 nhiều năm kinh nghiệm sản xuất và xuất khẩu và đã bán nguyên liệu tấm nhôm cho hơn 70 Các quốc gia trên thế giới. Chúng tôi luôn cung cấp chất lượng và dịch vụ tốt nhất cho khách hàng, cung cấp chúng theo thông số kỹ thuật cần thiết của họ.

5005 tấm nhôm anodized
5005 tấm nhôm anodized đề cập đến 5005 hợp kim nhôm đã được anodized. Anodizing là quá trình điện hóa tạo thành lớp oxit bền trên bề mặt nhôm, cải thiện khả năng chống ăn mòn của nó, mặc và cung cấp các lựa chọn trang trí.

5005 tấm nhôm anodized cung cấp nhiều lợi ích khác nhau, bao gồm:
Tăng cường khả năng chống ăn mòn: Lớp anodized cung cấp hàng rào chống ăn mòn, cải thiện độ bền của tấm nhôm trong các môi trường khác nhau.
Tăng độ cứng bề mặt: Anodizing làm tăng độ cứng bề mặt của nhôm, làm cho nó có khả năng chống trầy xước và mài mòn tốt hơn.
Lựa chọn thẩm mỹ: Tấm nhôm anodized có nhiều màu sắc và hoàn thiện khác nhau, cung cấp khả năng trang trí cho các ứng dụng kiến trúc và thiết kế.
Cách điện: Lớp anodized hoạt động như một chất cách điện, chế tạo nhôm anod hóa phù hợp cho các ứng dụng cần giảm thiểu độ dẫn điện.
5005 tấm nhôm anodized là vật liệu linh hoạt phù hợp cho nhiều ứng dụng bao gồm cả tấm ốp tòa nhà, bảng chỉ dẫn, điện tử tiêu dùng và phụ tùng ô tô.
5005 tấm nhôm h34
Hợp kim nhôm 5005-H34 là trạng thái cụ thể của hợp kim nhôm 5005. Các “H34” chỉ định đề cập đến quá trình ủ áp dụng cho nhôm, ảnh hưởng đến tính chất cơ học của nó. Trong trạng thái H34, hợp kim nhôm 5005 được làm cứng và ủ một phần, dẫn đến cường độ và độ cứng tăng lên so với điều kiện ủ mà vẫn giữ được khả năng định hình tốt.

5005-Tấm nhôm H34 thường được sử dụng trong các ứng dụng đòi hỏi độ bền vừa phải, chống ăn mòn, và khả năng định hình. Nó có thể được sử dụng trong các ngành công nghiệp khác nhau như xây dựng, ô tô, sản xuất hàng hải và tổng hợp. Các ứng dụng phổ biến bao gồm trang trí kiến trúc, tấm, vách ngoài, tấm lợp và các thành phần kết cấu khác nơi độ bền và khả năng định hình là quan trọng.



